Fraud Blocker
Khu vực bạn chọn
Danh mục
0
Điện thoại đặt hàng 0901 456 325

Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết

Ngày đăng: 11:51 11-03-2024 | 43940 lượt xem

Năm 2024 đưa chúng ta đến với một chương mới của cuộc sống, nơi mà những bí mật của vận mệnh và sao hạn được khám phá. Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết không chỉ là một nguồn thông tin, mà còn là cánh cửa mở ra những hiểu biết sâu sắc về những khía cạnh khác nhau của cuộc sống. 

Các sao chiếu mệnh

Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Các sao chiếu mệnh

Sao Chiếu mệnh là một phần quan trọng trong học Cửu Diệu, theo đó, mỗi người sẽ thuộc vào một trong chín sao chiếu mệnh sau đây:

Sao tốt:

  • Thái Dương: Đại diện cho sự tỏa sáng, lạc quan, năng lượng tích cực.
  • Thái Âm: Biểu tượng của âm nhạc, hòa bình, tình cảm và sự hiểu biết.
  • Mộc Đức: Thể hiện tính cách trung thực, tận tụy, và lòng nhân ái.

Sao Xấu: 

  • La Hầu: Đại diện cho rủi ro, trục trặc và sự chậm trễ.
  • Kế Đô: Biểu tượng của thách thức, khó khăn và sự phản đối.
  • Thái Bạch: Liên quan đến sự mất mát, trở ngại và thử thách.

Sao Trung: 

  • Vân Hớn: Đại diện cho sự phát triển, sự nghiệp và thành công.
  • Thổ Tú: Biểu tượng của sự ổn định, đất đai, và sự chăm chỉ.
  • Thủy Diệu: Liên quan đến nước, sự linh hoạt và trực giác.
boxsp

Bảng sao hạn năm 2024 của nam và nữ

Bảng sao hạn nam

Dưới đây là thông tin về sao chiếu năm 2024 cho nam mạng theo năm sinh:

  • Kế Đô: 1973, 1982, 1991, 2000, 2009
  • Vân Hán: 1974, 1983, 1992, 2001, 2010
  • Thái Dương: 1975, 1984, 1993, 2002, 2011
  • Thái Bạch: 1976, 1985, 1994, 2003, 2012
  • Thủy Diệu: 1977, 1986, 1995, 2004, 2013
  • Thổ Tú: 1978, 1987, 1996, 2005, 2014
  • La Hầu: 1979, 1988, 1997, 2006, 2015
  • Mộc Đức: 1980, 1989, 1998, 2007, 2016
  • Thái Âm: 1981, 1990, 1999, 2008, 2017
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng sao hạn nam

Bảng sao hạn nữ

Dưới đây là thông tin về sao chiếu năm 2024 cho nữ mạng theo năm sinh:

  • Thái Dương: 2009, 2000, 1991, 1982, 1973
  • La Hầu: 2010, 2001, 1992, 1983, 1974
  • Thổ Tú: 2011, 2002, 1993, 1984, 1975
  • Thái Âm: 2012, 2003, 1994, 1985, 1976
  • Mộc Đức: 2013, 2004, 1995, 1986, 1977
  • Vân Hán: 2014, 2005, 1996, 1987, 1978
  • Kế Đô: 2015, 2006, 1997, 1988, 1979
  • Thủy Diệu: 2016, 2007, 1998, 1989, 1980
  • Thái Bạch: 2017, 2008, 1999, 1990, 1981
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng sao hạn nữ

Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết

Tuổi Tí

Thông tin về các tuổi Tý và sao - hạn tương ứng cho nam mạng và nữ mạng năm 2024:

Tuổi Mậu Tý (2008):

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 

Tuổi Bính Tý (1996): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Giáp Tý (1984): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền 

Tuổi Nhâm Tý (1972): 

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 

Tuổi Canh Tý (1960): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Mậu Tý (1948): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng tính sao hạn tuổi Tý

Tuổi Sửu

Dưới đây là thông tin về các tuổi Sửu và sao - hạn tương ứng cho nam mạng và nữ mạng năm 2024: 

Tuổi Kỷ Sửu (2009): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Tuổi Tân Sửu (1961): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh

Tuổi Quý Sửu (1973): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Tuổi Ất Sửu (1985): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Đinh Sửu (1997): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 

Tuổi Kỷ Sửu (1949): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền

Tuổi Dần

Tuổi Canh Dần (2010): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Mậu Dần (1998): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 

Tuổi Bính Dần (1986): 

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Giáp Dần (1974): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Nhâm Dần (1962): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 

Tuổi Canh Dần (1950): 

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo

Tuổi Mão

Tuổi Tân Mão (2011): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền 

Tuổi Kỷ Mão (1999): 

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 

Tuổi Đinh Mão (1987): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Ất Mão (1975): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền 

Tuổi Quý Mão (1963): 

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 

Tuổi Tân Mão (1951): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng tính sao hạn tuổi Mão

Tuổi Thìn

Tuổi Nhâm Thìn (2012): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Canh Thìn (2000): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Tuổi Mậu Thìn (1988): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 

Tuổi Bính Thìn (1976): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận 
  • Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền 

Tuổi Giáp Thìn (1964): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Tuổi Nhâm Thìn (1952): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh

Tuổi Tỵ

Tuổi Tân Tỵ (2001): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Kỷ Tỵ (1989): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 

Tuổi Đinh Tỵ (1977): 

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Ất Tỵ (1965): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Quý Tỵ (1953): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng tính sao hạn tuổi Tỵ

Tuổi Ngọ

Tuổi Nhâm Ngọ (2002): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền 

Tuổi Canh Ngọ (1990): 

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 

Tuổi Mậu Ngọ (1978): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Bính Ngọ (1966): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Giáp Ngọ (1954): 

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La

Tuổi Mùi

Tuổi Quý Mùi (2003): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Tân Mùi (1991): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Tuổi Kỷ Mùi (1979): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 

Tuổi Đinh Mùi (1967): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền 

Tuổi Ất Mùi (1955): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng tính sao hạn tuổi Mùi

Tuổi Thân

Tuổi Giáp Thân (2004): 

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ, Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ, Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Nhâm Thân (1992): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La, Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La, Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Canh Thân (1980): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 
  • Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 

Tuổi Mậu Thân (1968):

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Bính Thân (1956): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng, Sao La Hầu - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng, Sao La Hầu - Hạn Địa Võng

Tuổi Dậu

Tuổi Ất Dậu (2005): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo, Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo, Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh 

Tuổi Quý Dậu (1993): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận, Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển 

Tuổi Tân Dậu (1981): 

  • Nam mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 
  • Nữ mạng: Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương, Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 

Tuổi Kỷ Dậu (1969): 

  • Nam mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ, Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Đinh Dậu (1957): 

  • Nam mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Thái Dương - Hạn Thiên La, Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng tính sao hạn tuổi Dậu

Tuổi Tuất

Tuổi Bính Tuất (2006): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 

Tuổi Giáp Tuất (1994): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh, Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo 

Tuổi Nhâm Tuất (1982): 

  • Nam mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
  • Nữ mạng: Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng, Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Tuổi Canh Tuất (1970): 

  • Nam mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 
  • Nữ mạng: Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo, Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh 

Tuổi Mậu Tuất (1958): 

  • Nam mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển 
  • Nữ mạng: Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận, Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển

Tuổi Hợi

Tuổi Đinh Hợi (2007): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 
  • Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 

Tuổi Ất Hợi (1995): 

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ, Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ, Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ 

Tuổi Quý Hợi (1983): 

  • Nam mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La, Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 
  • Nữ mạng: Sao Vân Hán - Hạn Thiên La, Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương 

Tuổi Tân Hợi (1971): 

  • Nam mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 
  • Nữ mạng: Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển, Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 

Tuổi Kỷ Hợi (1959): 

  • Nam mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo 
  • Nữ mạng: Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh, Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết
Bảng tính sao hạn tuổi Hợi

Kết luận

Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 trở thành một công cụ hữu ích, giúp chúng ta nhìn rõ hơn vào các cung bậc cảm xúc, may mắn và thách thức mà mỗi con giáp sẽ trải qua. Năm nay, mong bạn sẽ có cơ hội để tận hưởng những điều tốt lành nhất và học hỏi từ những thử thách.

------------------------------------------

Thegioinem.com - Lựa chọn cho giấc ngủ ngon

Khi mua nệm bạn nên cân nhắc lựa chọn các sản phẩm nệm cao sunệm lò xonệm cao su Vạn Thành do chất lượng nệm tốt và có giá thành khá phải chăng. Thế nhưng nếu bạn không muốn bỏ ra số tiền quá lớn để mua nệm thì có thể tham khảo qua nệm trả góp.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Nhấn “Quan tâm” Zalo OA của Thế Giới Nệm để nhận các ưu đãi đặc biệt: https://zalo.me/816994836045545813

Website: https://thegioinem.com/


 

Thảo luận bài viết "Bảng tính sao hạn 12 con giáp năm 2024 chi tiết"

Họ tên (*)

Số điện thoại (*)

Nội dung
Gửi đi

    Show 24 of 3077

    Xem thêm
    Nệm Tatana - Sống xanh ngủ sạch

    Bài viết mới nhất

    Giấc mơ: Vì sao có người nhớ có người không?

    Giấc mơ: Vì sao có người nhớ có người không?

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    12 cách chữa mất ngủ cho người lớn tuổi thực hiện đơn giản tại nhà

    12 cách chữa mất ngủ cho người lớn tuổi thực hiện...

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Giải đáp: Thức khuya có bị tăng huyết áp không?

    Giải đáp: Thức khuya có bị tăng huyết áp không?

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Giải đáp: Thức khuya có bị đột quỵ không

    Giải đáp: Thức khuya có bị đột quỵ không

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    TUYỂN DỤNG THÁNG 7

    TUYỂN DỤNG THÁNG 7

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Mất ngủ do stress: Nguyên nhân và cách khắc phục

    Mất ngủ do stress: Nguyên nhân và cách khắc phục

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Huyết áp khi ngủ là bao nhiêu? Cách duy trì chỉ số huyết áp ổn định

    Huyết áp khi ngủ là bao nhiêu? Cách duy trì chỉ số huyết...

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Tác hại thức khuya ở nữ giới cần lưu ý

    Tác hại thức khuya ở nữ giới cần lưu ý

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    6 thời điểm uống nước tốt cho sức khỏe nên áp dụng

    6 thời điểm uống nước tốt cho sức khỏe nên áp dụng

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Thức khuya có chết sớm không?

    Thức khuya có chết sớm không?

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Lời khuyên giấc ngủ cho 12 cung hoàng đạo

    Lời khuyên giấc ngủ cho 12 cung hoàng đạo

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Ăn nhiều đường và những ảnh hưởng tới sức khỏe

    Ăn nhiều đường và những ảnh hưởng tới sức khỏe

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Hướng dẫn xác thực sinh trắc học ngân hàng chỉ 5 phút

    Hướng dẫn xác thực sinh trắc học ngân hàng chỉ 5 phút

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Người ngủ ngáy có biết mình ngáy không?

    Người ngủ ngáy có biết mình ngáy không?

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Bảng giá topper mới nhất 2024

    Bảng giá topper mới nhất 2024

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Tại sao có những giấc mơ sống động như thật?

    Tại sao có những giấc mơ sống động như thật?

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Bảng giá nệm bông ép Everon mới nhất

    Bảng giá nệm bông ép Everon mới nhất

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Ăn gì buổi tối trước khi đi ngủ để giảm cân?

    Ăn gì buổi tối trước khi đi ngủ để giảm cân?

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Bật mí tật xấu của 12 cung hoàng đạo khi đi ngủ

    Bật mí tật xấu của 12 cung hoàng đạo khi đi ngủ

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    Top 6 màu sắc chăn ga giúp ngủ ngon

    Top 6 màu sắc chăn ga giúp ngủ ngon

    6 ngày trước4 Hỏi đáp

    5 LỜI CAM KẾT TỪ THEGIOINEM.COM

    Zalo Facebook